| 1. Bài thi 1 (Kiểu làm bài Kiểm soát thời gian từng phần thi) |
| Câu 1. | Hệ phương ma trận gồm 5 ma trận và 5 ẩn viết dưới dạng: \(u = 100\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t} \right)\), trong đó A là một ma trận 5x5. Biết \(C = \frac{{{{10}^{ - 4}}}}{{2\pi }}\) Hãy tìm u, t, c. |
| Đ, | 19002 |
| T1, | 1900 |
| T2, | 19003 |
| T3, | 19006 |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27926 |
Đ: 6/18~33%T1: 2/18~11%T2: 2/18~11%T3: 3/18~16%-: 5/18~27%p-value: 33%DI: 0DE: 100% |
| Câu 2. | Nếu \({}_3^7Li + {}_1^1H \to {}_2^4He + {}_2^4He\), thì giá trị của \({M_1}{S_2} - {M_2}{S_2} = 12\) là: |
| Đ, | -4 |
| T1, | -12 |
| T2, | 6 |
| T3, | 18 |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27927 |
Đ: 8/18~44%T1: 2/18~11%T2: 1/18~5%T3: 1/18~5%-: 6/18~33%p-value: 44%DI: 0DE: 100% |
| Câu 3. | Với M là hai nguồn sóng kết hợp đồng pha có bao nhiêu đường cực tiểu? Giả sử \(\frac{x_{1}^{2}}{36}+\frac{x_{2}^{2}}{64}=1\) thỏa mãn \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{6} \right)\) Tìm giá trị của \(A\) |
| Đ, | -2 |
| T1, | -5 |
| T2, | 3 |
| T3, | 1 |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27928 |
Đ: 5/18~27%T1: 1/18~5%T2: 2/18~11%T3: 4/18~22%-: 6/18~33%p-value: 27%DI: 0DE: 100% |
| Câu 4. | Cho A là thức điện áp hai đầu đoạn mạch. Nếu \(A<|{{A}_{1}}-{{A}_{2}}|\) biểu thức của c độ lệch pha: |
| Đ, | \(\frac{1}{\sqrt{2}}\) |
| T1, | \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) |
| T2, | 1 |
| T3, | 3 |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27930 |
Đ: 1/18~5%T1: 6/18~33%T2: 3/18~16%T3: 4/18~22%-: 4/18~22%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 5. | Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có độ lệch pha ∆φ. Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2 |
| Đ, | 1,5 |
| T1, | 15 |
| T2, | 25 |
| T3, | 35 |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27931 |
Đ: 2/18~11%T1: 2/18~11%T2: 3/18~16%T3: 4/18~22%-: 7/18~38%p-value: 11%DI: 0DE: 100% |
| Câu 6. | Cho biểu thức (I) \(\left\{ \left. \frac{\sin 2n}{{{n}^{19}}} \right\} \right._{n=3}^{\infty }\) (II) \(\left\{ \left. \frac{\lg (n)}{n+3} \right\} \right._{n=1}^{\infty }\) (III) \(\left\{ \left. \frac{{{e}^{2n}}-2}{{{n}^{2}}{{e}^{n}}} \right\} \right._{n=1}^{\infty }\) Những biểu thức đúng là: |
| Đ, | Chỉ biểu thức (I) |
| T1, | Chỉ biểu thức (II) |
| T2, | Chỉ biểu thức (I) và (II) |
| T3, | (I), (II) và (III) |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27933 |
Đ: 3/18~16%T1: 4/18~22%T2: 2/18~11%T3: 5/18~27%-: 4/18~22%p-value: 16%DI: 0DE: 100% |
| Câu 7. | Phương trình vi phân \(({{x}^{3}}+2x+3)\frac{dy}{dx}+2y=6xy\) có bao nhiêu nghiệm: |
| Đ, | Phụ thuộc y |
| T1, | Phụ thuộc x |
| T2, | Phụ thuộc xy |
| T3, | Không phụ thuộc x, y |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27941 |
Đ: 3/18~16%T1: 3/18~16%T2: 4/18~22%T3: 4/18~22%-: 4/18~22%p-value: 16%DI: 0DE: 100% |
| Câu 8. | Có bao nhiêu dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song? |
| Đ, | 15 |
| T1, | 20 |
| T2, | 25 |
| T3, | 120 |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27943 |
Đ: 4/18~22%T1: 5/18~27%T2: 0/18~0%T3: 4/18~22%-: 5/18~27%p-value: 22%DI: 0DE: 66% |
| Câu 9. | Hai chất điểm M và N dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song và coi như ở sát với nhau và coi như cùng gốc tọa độ O. Phương trình dao động của chúng lần lượt là |
| Đ, | 9,8% |
| T1, | 30% |
| T2, | 25,5% |
| T3, | 85% |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27944 |
Đ: 5/18~27%T1: 2/18~11%T2: 2/18~11%T3: 4/18~22%-: 5/18~27%p-value: 27%DI: 0DE: 100% |
| Câu 10. | Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dâyHệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là: |
| Đ, | 0,2π H. |
| T1, | 0,2πmH. |
| T2, | 2π mH. |
| T3, | 0,2 mH. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27945 |
Đ: 8/18~44%T1: 0/18~0%T2: 4/18~22%T3: 1/18~5%-: 5/18~27%p-value: 44%DI: 0DE: 66% |
| Câu 11. | Những nước nào tham gia Hội nghị Ianta? |
| Đ, | Anh - Mĩ - Liên Xô. |
| T1, | Anh - Pháp - Mĩ. |
| T2, | Anh - Pháp - Đức. |
| T3, | Mĩ - Liên Xô - Trung Quốc. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27947 |
Đ: 1/18~5%T1: 4/18~22%T2: 5/18~27%T3: 2/18~11%-: 6/18~33%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 12. | Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta là: |
| Đ, | Ba nước phe Đồng minh bàn bạc, thoả thuận khu vực đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít; phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á. |
| T1, | Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận. |
| T2, | Các nước thắng trận thoả thuận việc phân chia Đức thành hai nước Đông Đức và Tây Đức. |
| T3, | Các nước phát xít Đức, Italia kí văn kiện đầu hàng phe Đồng minh vô điều kiện. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27948 |
Đ: 4/18~22%T1: 3/18~16%T2: 2/18~11%T3: 5/18~27%-: 4/18~22%p-value: 22%DI: 0DE: 100% |
| Câu 13. | Hội nghị Ianta diễn ra từ: |
| Đ, | Ngày 4 đến 11/2/1945 |
| T1, | Ngày 2 đến 14/2/1945. |
| T2, | Ngày 2 đến 12/4/1945. |
| T3, | Ngày 12 đến 22/4/ 1945 |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27949 |
Đ: 1/18~5%T1: 2/18~11%T2: 5/18~27%T3: 2/18~11%-: 8/18~44%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 14. | Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại Hội nghị nào ? |
| Đ, | Hội nghị Xan Phran-xi-xcô. |
| T1, | Hội nghị Ianta. |
| T2, | Hội nghị Pôt-xđam. |
| T3, | Hội nghị Pari. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27953 |
Đ: 1/18~5%T1: 5/18~27%T2: 6/18~33%T3: 2/18~11%-: 4/18~22%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 15. | Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm nào? |
| Đ, | 1949. |
| T1, | 1948. |
| T2, | 1950. |
| T3, | 1947. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27958 |
Đ: 1/18~5%T1: 3/18~16%T2: 3/18~16%T3: 5/18~27%-: 6/18~33%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 16. | Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa gì? |
| Đ, | Thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ bị phá vỡ. |
| T1, | Khẳng định vai trò to lớn của Liên Xô đổi với sự phát triển phong trào cách mạng thế giới. |
| T2, | Thế giới bắt đầu bước vào thời đại chiến tranh hạt nhân. |
| T3, | Liên Xô trở thành nước đầu tiên sở hữu vũ khí nguyên tử. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27959 |
Đ: 6/18~33%T1: 2/18~11%T2: 1/18~5%T3: 2/18~11%-: 7/18~38%p-value: 33%DI: 0DE: 100% |
| Câu 17. | Một trong những thành công của Liên Xô trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (1950 - những năm 70) là: |
| Đ, | Trở thành nước đi đầu trong các ngành công nghiệp mới như : công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ. |
| T1, | Nước tiên phong thực hiện cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp. |
| T2, | Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học. |
| T3, | Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất châu Âu. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27962 |
Đ: 6/18~33%T1: 3/18~16%T2: 5/18~27%T3: 1/18~5%-: 3/18~16%p-value: 33%DI: 0DE: 100% |
| Câu 18. | Nguyên nhân nào dưới đây không gắn với sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu? |
| Đ, | Do nghị quyết của hội nghị I-an-ta (2 - 1945). |
| T1, | Do sự thởa thuận của các nước Đồng minh chống phát xít. |
| T2, | Do thành quả đấu tranh của các lực lượng ỵêu nước chống phát xít ở Đông Âu và do Hồng quân Liên Xô truy kích thắng lợi quân phát xít Đức. |
| T3, | Do nhân dân các nước Đông Âu bị chiến tranh tàn phá. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27963 |
Đ: 3/18~16%T1: 2/18~11%T2: 1/18~5%T3: 5/18~27%-: 7/18~38%p-value: 16%DI: 0DE: 100% |
| Câu 19. | Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Âu phải trải qua khó khăn và thách thức lâu dài nhất? |
| Đ, | Sự bao vây của các đế quốc và sự phá hoại của các lực lượng phản động trong và ngoài nước. |
| T1, | Tàn dư lạc hậu của chế độ cũ |
| T2, | Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai. |
| T3, | Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu so với các nươc Tây Âu |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27965 |
Đ: 4/18~22%T1: 3/18~16%T2: 2/18~11%T3: 4/18~22%-: 5/18~27%p-value: 22%DI: 0DE: 100% |
| Câu 20. | Trong số các nước sau, nước nào không thuộc khu vực Đông Bắc Á? |
| Đ, | Ápganixtan, Nêpan. |
| T1, | Trung Quốc, Nhật Bản. |
| T2, | Hàn Quốc, Đài Loan. |
| T3, | Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên, Nhật Bản. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27966 |
Đ: 1/18~5%T1: 1/18~5%T2: 3/18~16%T3: 7/18~38%-: 6/18~33%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 21. | Tính trạng là |
| Đ, | những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể. |
| T1, | những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình |
| T2, | kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật. |
| T3, | các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27980 |
Đ: 6/18~33%T1: 2/18~11%T2: 3/18~16%T3: 1/18~5%-: 6/18~33%p-value: 33%DI: 0DE: 100% |
| Câu 22. | Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm là gì? |
| Đ, | Phép lai một cặp tính trạng. |
| T1, | Phép lai nhiều cặp tính trạng. |
| T2, | Phép lai hai cặp tính trạng. |
| T3, | Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27984 |
Đ: 5/18~27%T1: 4/18~22%T2: 2/18~11%T3: 3/18~16%-: 4/18~22%p-value: 27%DI: 0DE: 100% |
| Câu 23. | Tính trạng trội là |
| Đ, | tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp. |
| T1, | tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ½. |
| T2, | tính trạng luôn biểu hiện ở F1. |
| T3, | tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27985 |
Đ: 3/18~16%T1: 6/18~33%T2: 2/18~11%T3: 1/18~5%-: 6/18~33%p-value: 16%DI: 0DE: 100% |
| Câu 24. | Trong thí nghiệm hai cặp tính trạng, Menđen lai hai thứ đậu Hà Lan có đặc điểm gì? (A) Thuần chủng. (B) Khác nhau về hai cặp tính trạng. (C) Khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản. (D) Cả 3 đáp án trên. |
| Đ, | D |
| T1, | |
| T2, | |
| T3, | |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27987 |
Đ: 1/18~5%T1: 2/18~11%T2: 8/18~44%T3: 2/18~11%-: 5/18~27%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 25. | Điền vào chỗ trống: “Khi lai hai bố mẹ khác nhau về … cặp tính trạng thuần chủng tương phản … với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng … các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó”. |
| Đ, | hai; di truyền độc lập; tích. |
| T1, | một; di truyền độc lập; tích. |
| T2, | hai; di truyền; tích. |
| T3, | hai; di truyền độc lập; tổng. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27989 |
Đ: 1/18~5%T1: 2/18~11%T2: 3/18~16%T3: 6/18~33%-: 6/18~33%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 26. | Từ kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, Menđen thấy rằng |
| Đ, | các tính trạng màu sắc và hình dạng di truyền không phụ thuộc vào nhau. |
| T1, | các tính trạng màu sắc và hình dạng di truyền phụ thuộc vào nhau. |
| T2, | các tính trạng màu sắc di truyền phụ thuộc vào nhau còn các tính trạng hình dạng di truyền không phụ thuộc vào nhau. |
| T3, | các tính trạng màu sắc di truyền không phụ thuộc vào nhau còn các tính trạng hình dạng di truyền phụ thuộc vào nhau. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27990 |
Đ: 2/18~11%T1: 5/18~27%T2: 2/18~11%T3: 2/18~11%-: 7/18~38%p-value: 11%DI: 0DE: 100% |
| Câu 27. | Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là |
| Đ, | Nhiễm sắc thể. |
| T1, | Axit nucleic. |
| T2, | Nucleotide. |
| T3, | Ncleosome. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27992 |
Đ: 3/18~16%T1: 1/18~5%T2: 5/18~27%T3: 2/18~11%-: 7/18~38%p-value: 16%DI: 0DE: 100% |
| Câu 28. | Cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể được mô tả ở kỳ nào của phân chia tế bào? |
| Đ, | Kỳ giữa. |
| T1, | Kỳ đầu. |
| T2, | Kỳ sau. |
| T3, | Kỳ cuối. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27993 |
Đ: 2/18~11%T1: 3/18~16%T2: 3/18~16%T3: 4/18~22%-: 6/18~33%p-value: 11%DI: 0DE: 100% |
| Câu 29. | Đặc điểm nào sau đây không phải là tính đặc trưng của bộ NST? |
| Đ, | Sự nhân đôi, phân li, tổ hợp. |
| T1, | Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng. |
| T2, | Hình thái và kích thước NST. |
| T3, | Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng và trong giao tử. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27994 |
Đ: 1/18~5%T1: 4/18~22%T2: 1/18~5%T3: 5/18~27%-: 7/18~38%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 30. | Tâm động là gì? |
| Đ, | Tâm động là điểm dính NST với sợi tơ trong thoi phân bào. |
| T1, | Tâm động là nơi chia NST thành 2 cánh. |
| T2, | Tâm động là nơi có kích thước nhỏ nhất của NST. |
| T3, | Tâm động là điểm dính NST với protein histon. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27995 |
Đ: 5/18~27%T1: 1/18~5%T2: 1/18~5%T3: 4/18~22%-: 7/18~38%p-value: 27%DI: 0DE: 100% |
| Câu 31. | Cơ thể lớn lên nhờ quá trình |
| Đ, | phân bào. |
| T1, | hấp thụ chất dinh dưỡng. |
| T2, | trao đối chất và năng lượng. |
| T3, | vận động. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27996 |
Đ: 1/18~5%T1: 1/18~5%T2: 4/18~22%T3: 6/18~33%-: 6/18~33%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 32. | Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa? |
| Đ, | Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa. |
| T1, | Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa. |
| T2, | Vì lúc này ADN nhân đôi xong. |
| T3, | Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27997 |
Đ: 4/18~22%T1: 2/18~11%T2: 4/18~22%T3: 4/18~22%-: 4/18~22%p-value: 22%DI: 0DE: 100% |
| Câu 33. | Cơ chế nào đã đảm bảo tính ổn định của bộ NST trong quá trình nguyên phân? (A) Sự tự nhân đôi của NST xảy ra trong nhân ở kỳ trung gian. (B) Sự phân li đồng đều của các NST đơn trong từng NST kép về hai tế bào con. (C) Sự phân li đồng đều của các NST kép về hai tế bào con. (D) Cả A và B. |
| Đ, | D |
| T1, | |
| T2, | |
| T3, | |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 27998 |
Đ: 1/18~5%T1: 2/18~11%T2: 10/18~55%T3: 0/18~0%-: 5/18~27%p-value: 5%DI: 0DE: 66% |
| Câu 34. | Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì? |
| Đ, | Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST 2n. |
| T1, | Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào. |
| T2, | Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n. |
| T3, | Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dưỡng. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 28000 |
Đ: 1/18~5%T1: 3/18~16%T2: 2/18~11%T3: 3/18~16%-: 9/18~50%p-value: 5%DI: 0DE: 100% |
| Câu 35. | Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử. Số NST trong mỗi tế bào ở kỳ sau của giảm phân I là |
| Đ, | 20. |
| T1, | 5. |
| T2, | 10. |
| T3, | 40. |
| K, | Thông hiểu |
| M, | 1 |
| ID, | 28001 |
Đ: 5/18~27%T1: 3/18~16%T2: 1/18~5%T3: 3/18~16%-: 6/18~33%p-value: 27%DI: 0DE: 100% |