Các dạng câu hỏi được hỗ trợ

iTest hỗ trợ nhiều dạng câu hỏi khác nhau: lựa chọn ¼, 1/3, ½, đa lựa chọn, phân loại, đối sánh, điền khuyết, sắp thứ tự, điền giá trị, tự luận trả lời bằng ghi âm hoặc bài viết, và nhóm câu hỏi.

Câu lựa chọn ¼, 1/3, ½:

Mỗi câu hỏi đưa ra BỐN, BA hoặc HAI phương án lựa chọn được đánh dấu lần lượt là (A), (B), (C) và (D). Nhiệm vụ của thí sinh là chọn MỘT phương án đúng (nhất) trong các phương án đã cho. Một số ví dụ về câu lựa chọn ¼ như sau:

- Chọn phương án đúng:

 

Câu 1.

There has been a great response to the sale, ____________ ?

 

(A)

hasn`t it

(B)

has there

(C)

hasn`t there

(D)

does there

 

Trả lời đúng: (C).

 

- Chỉ ra phương án sai:

 

Câu 2.

Buying clothes (A) are often (B) a very time-consuming practice (C) because those clothes that a person likes (D) are rarely the ones that fit him or her.

 

Trả lời đúng: (A).

 

 

Câu đa lựa chọn:

Mỗi câu hỏi đưa ra nhiều phương án được đánh dấu lần lượt là a., b., c., ..., trong đó có một số phương án đúng, những phương án còn lại sai. Nhiệm vụ của thí sinh là chỉ ra các phương án đúng. Ví dụ về câu lựa chọn nhiều phương án như sau:

 

Câu 3.

Which of the following can be means of public transportation. Choose 3 answers.

a. 

Motobikes

b. 

Containers

c. 

Trains

d. 

Bicycles

e. 

Buses

f. 

Airplanes

 

Trả lời đúng: cef.

 

 

Câu phân loại:

Mỗi câu hỏi đưa ra nhiều lựa chọn kèm theo một số mục. Nhiệm vụ của thí sinh là xác định mỗi lựa chọn thuộc mục nào trong các mục đã cho.Ví dụ về câu phân loại như sau:

 

Câu 4.

Are the following statements true or false?

 

 

True

False

a. 

Taking a section of one recording and reusing it in a new recording is called sampling.

 

 

b. 

When speaking a bout music, the term "rap" and "hip-hop" mean almost the same thing

 

 

c. 

Taking a section of one recording and reusing it in a new recording is called playing.

 

 

d. 

Rap is a 1960s informal word meaning "conversation".

 

 

e. 

When speaking a bout music, the term "rap" and "pop" mean almost the same thing

 

 

 

Trả lời đúng: 1,1,2,1,2 (True, True, False, True, False).

 

 

Câu đối sánh:

Mỗi câu hỏi đưa ra N lựa chọn nhóm 1 và N lựa chọn nhóm 2, trong đó mỗi lựa chọn thuộc nhóm 1 tương ứng với một và chỉ một lựa chọn thuộc nhóm 2. Nhiệm vụ của thí sinh là chỉ ra sự tương ứng ấy.Ví dụ về câu đối sánh như sau:

 

Câu 5.

Read the sentences. Using the context, guess the meanings of the boldfaced words and expressions. Then match them with their definitions.

1____ 

Meals at hospitals are prepared carfully under the supervision of nutritionists.

a. 

Reduced the number or amount

2____ 

The doctor said: After your operation, you will need to restrict the type of exercise you can do.

b. 

completely get rid of something that is unnecessary or unwanted

3____ 

One drawback of jogging is that  it can damage your knees.

c. 

lack of something that is necessary

4____ 

He cut down on the number of cigarettes that he smokes from the thirty to ten a day

d. 

chemical substance found in fat, blood, and other cells in your body

5____ 

If you have a deficiency of vitamin C, you can get a disease called scurvy.

e. 

trained people with special knowledge about foods and how they affect health, growth, and disease

6____ 

Too much cholesterol can block the blood vessels and cause a heart attack.

f. 

very unusual and severe; exaggerated

7____ 

If you want to stay healthy, eliminate unhealthy habits such as smoking and drinking alcolhol.

g. 

limit or control

8____ 

Are you calling the doctor just bacause you have a headeache? Do not you think that is a little extreme?

h. 

Disadvantage

 

Trả lời đúng: eghacdbf.

 

 

Câu điền khuyết:

Có thể sử dụng câu đối sánh làm câu điền khuyết như ví dụ dưới đây.

 

Câu 6.

Read the conversation below. Use the vocabulary in the list that follows to fill in the blanks.

A: I am thinking about buying a new computer.

B: Be sure to (1) ______. Several stores are offering (2) ______ deals this month.

A: I know. One place I called (3) ______ me a great price-just under $600. But this offer is only (4) ______ until Monday.

B: Hmm. Why donot check on the Internet before you decice. Their deals are usually even more (5) ______.

A: Yes, the Internet is another good (6) ______. But you pay a (7) ______ for shipping.

B: Come on. (8) ______ their prices are low, who cares about shipping?             

1____ 

 

a. 

valid

2____ 

 

b. 

surcharge

3____ 

 

c. 

option

4____ 

 

d. 

qouted 

5____ 

 

e. 

competitive

6____ 

 

f. 

promotional 

7____ 

 

g. 

as long as

8____ 

 

h. 

shop around

 

Trả lời đúng: hedafcbg.

 

Cũng có thể sử dụng nhóm câu hỏi cho câu điền khuyết như ví dụ thứ nhất về nhóm câu hỏi ở phía sau.

 

Câu sắp thứ tự:

Câu sắp thứ tự, về bản chất, là câu đối sánh. Xem xét ví dụ sau đây.

 

Câu 7.

Order the pass events below by the time they occured.

1____ 

 

a. 

Trains were first used as public transportation

2____ 

 

b. 

Steam engines were invented

3____ 

 

c. 

The Internet was established

4____ 

 

d. 

Computers were invented

5____ 

 

e. 

Airplanes were invented

 

Trả lời đúng: baedc.

 

Nhóm câu hỏi:

Các câu hỏi có thể đứng độc lập hoặc nằm trong nhóm. Một nhóm bao gồm nhiều câu hỏi liên quan đến cùng một vấn đề cho bởi một đoạn văn, biểu đồ, hình vẽ, hay video… Dưới đây là hai ví dụ về nhóm câu hỏi.

 

Câu 8-12: Readthe following passage and then choose one of four given words to fill in each blank in the passage.

Of all my (1)_____, I like my aunt Emily the best. She's my mother's younger sister. She isn't married, and she lives alone in a small village near Bath. She's in her late fifties, (2)_____ she's still quite young in spirit. She has a fair complexion, thick brown hair which she wears in a bun, and dark brown eyes. She has a kind face, and when you meet her, the first thing you notice is her lovely, warm smile. Her face is little wrinkled now, but I think she is still rather attractive. She is the kind of person you can always ask for (3)_____ when you have a problem.

She likes reading and gardening, and she goes for long walks over the hills with her dog, Buster. She's a very active person. She always makes something, mends something, or does something to help others. She does (4)_____ for some of the old people in the village. She's quite generous, but she doesn't like people who (5)_____ agree with her. I hope that I am as happy and contented as she is when I am her age.

Câu 8. (1)_____

(A) relatives

(B) friends

(C) classmates

(D) family

Câu 9. (2)_____

(A) also

(B) but

(C) so

(D) and

Câu 10. (3)_____

(A) sure

(B) need

(C) money

(D) help

Câu 11. (4)_____

(A) shops

(B) shopping

(C) shop

(D) the shopping

Câu 12. (5)_____

(A) didn't

(B) doesn't

(C) don't

(D) won't

 

 

Trả lời đúng: 8.A 9.B 10.D 11.D 12.C

 

Câu 13-16: Listen to the tape and answer the following questions.

Bắt đầu nghe

 

Câu 13.

Listen and answer

 

(A)

Teacher.

(B)

Receptionist.

(C)

Doctor.

(D)

Librarian.

Câu 14.

Listen and answer

 

(A)

She agrees with the man.

(B)

She does not know what to say.

 

(C)

She likes the house very much.

(D)

She does not know the house.

Câu 15.

Listen and answer

 

(A)

Larry had not read the book yet.

(B)

Larry found the book he had lost.

 

(C)

Larry did not want to borrow the book.

(D)

Larry had lost of book.

Câu 16.

Listen and answer

 

(A)

She arrived after Peter left.

(B)

She will miss Peter.

 

(C)

She did not want to see Peter.

(D)

She saw Peter after she left.

 

 

Trả lời đúng: 13.C 14.A 15.D 16.A

 

 

Câu tự luận, điền giá trị:

Với câu hỏi này, thí sinh được yêu cầu viết bài luận, nói hoặc điền giá trị. Ví dụ một câu tự luận như sau:

 

Câu 9. What are the opinions on gun control?