Xem bản word

Biên soạn câu hỏi bằng hình thức đánh dấu

Biên soạn câu hỏi theo cấu trúc bảng

Download: Ví dụ 1 Ví dụ 2 Ví dụ 3 Ví dụ 4 Ví dụ 5 Ví dụ 6

 

BIÊN SOẠN CÂU HỎI BẰNG HÌNH THỨC ĐÁNH DẤU

(Áp dụng cho các câu hỏi trắc nghiệm ¼, 1/3, ½)

 

-          Mỗi câu hỏi bao gồm 01 nội dung hỏi và 2-4 phương án theo sau nội dung hỏi.

-          Nội dung hỏi bắt đầu bằng dấu thăng (#) ở đầu dòng.

-          Nội dung hỏi có thể bao gồm một hoặc nhiều dòng, một hoặc nhiều đoạn.

-          Mỗi phương án bắt đầu bằng một trong các ký tự A, B, C, D, ở đầu dòng, theo sau là một dấu chấm (.). Có thể viết hoa hoặc viết thường các ký tự A, B, C và D tùy ý. Dấu chấm phải liền sát ký tự A, B, C, D. Nói cách khác, mỗi phương án bắt đầu bằng một trong các cặp ký tự sau (không có dấu nháy khép): “A.”, “a.”, “B.”, “b.”, “C.”, “c.”, “D.”, “d.”). Có thN#7875; đánh dấu các phương án bằng tay hoặc sử dụng chức năng đánh thứ tự (Numbering) của Word để đánh dấu các phương án.

-          Mỗi phương án có thể bao gồm một hoặc nhiều dòng, một hoặc nhiều đoạn.

-          Phương án thứ nhất là phương án đúng (đáp án). Các phương án còn lại là phương án sai. Nói cách khác, phương án đúng phải được đặt trước các phương án còn lại. Tuy nhiên, không nhất thiết phải đánh thứ tự cho phương án thứ nhất (phương án đúng) là “A.” hoặc “a.”.

-          Đánh dấu bắt đầu một phương án (cặp ký tự “A.”, “a.”, “B.”, “b.”, “C.”, “c.”, “D.”, “d.”) cũng có ý nghĩa kết thúc nội dung hỏi hoặc phương án liền trước.

-          Nhiều câu có thể được viết liên tiếp nhau. Đánh dấu bắt đầu một câu (#) cũng có nghĩa kết thúc câu liền trước.

-          Có thể tùy ý in đậm, in nghiêng, gạch chân, tô nền, đổi màu chữ cho các ký tự đánh dấu (#, “A.”, “a.”, “B.”, “b.”, “C.”, “c.”, “D.”, “d.”) .

 

Ví dụ 1:

 

#Thế giới có bao nhiêu châu lục?

A.    5

B.     6

C.    4

#Châu lục nào có diện tích lớn nhất thế giới?

A.     Châu Á

B.     Châu Mỹ

C.     Châu Phi

#Nước nào là nơi tổ chức hộ nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều lần thứ nhất?

A.    Singapore

B.     Mỹ

C.     Triều Tiên

D.    Việt Nam

#Nước nào là nơi tổ chức hộ nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều lần thứ hai?

A.    Việt Nam

B.     Singapore

C.     Mỹ

D.    Triều Tiên

#Bảng nào sau đây có 5 cột?

a.

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Giới tính

Điểm

 

 

 

 

 

b.

TT

Họ và tên

Điểm

 

 

 

c.

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Giới tính

Điểm 1

Điểm 2

Điểm TB

 

 

 

 

 

 

 

d.

TT

Họ và tên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

#Hà Nội là thủ đô của nước nào?

C. Việt Nam

B. Mỹ

D. Anh

A. Canada

 

Nếu không muốn hoán vị thứ tự các phương án trong câu hỏi, chúng ta đánh dấu các phương án lần lượt là (A), (B), (C) và (D). Lưu ý dùng dấu mở ngoặc và đóng ngoặc tròn để đánh dấu các phương án trong trường hợp này. Đồng thời, để cho biết đâu là phương án đúng (vì không phải là phương án thứ nhất như trước nữa), chúng ta thêm ký hiệu /X vào dòng mới sau phương án cuối cùng, trong đó X là tên phương án đúng (A, B, C hoặc D).

 

Ví dụ 2:

#Theo lịch vạn niên, con gì đứng đầu 12 con giáp?

(A) Con mèo (Mão).

(B) Con chuột (Tý).

(C) Con chó (Tuất).

/B

 

Với câu hỏi mà nội dung hỏi hàm chứa cả nội dung các phương án, chúng ta sử dụng cách biên soạn tương tự câu hỏi không được hoán vị phương án như ví dụ sau.

 

Ví dụ 3:

#(A) The little boy (B) didn't know (C) how (D) lacing his shoes.

/D

 

BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO CẤU TRÚC BẢNG

(Áp dụng cho tất cả các dạng câu hỏi)

 

 

Mỗi câu hỏi được biên soạn trong một bảng. Bảng có tác dụng tạo cấu trúc cho câu hỏi. Có thể biên tập câu hỏi trực tiếp trên phần mềm iTest hoặc biên tập trong Word sau đó sao/dán vào phần mềm iTest. Mỗi loại câu hỏi được phân tích các thành phần phải nhập, tiếp đó là cấu trúc bảng để nhập, vị trí ô trong bảng để nhập từng thành phần của câu hỏi. Các câu hỏi không cần được đánh mã.

 

Câu hỏi ¼, 1/3, 1/2:

Bảng gồm 7 hàng để nhập nội dung hỏi (H), đáp án (Đ) các phương án trộn (T1, T2, T3), độ khó (K) và điểm cho câu hỏi (M). Đ cùng với T1, T2, T4 sẽ được hoán vị ngẫu nhiên trong đề thi chính thức, sau đó các phương án đã được hoán vị được đánh dấu lần lượt là (A), (B), (C), và (D). Độ khó của câu nhận một trong các giá trị: 1 (Dễ), 2 (Trung bình), 3 (Khó) và 4 (Rất khó). Điểm cho câu hỏi có thể nhận một trong các số 1, 2, 3, 4 và 5.

Ví dụ biên soạn một câu hỏi ¼:

 

H

There has been a great response to the sale, ____________ ?

Đ

hasn’t there

T1

has there

T2

hasn`t it

T3

does there

K

2

M

1

 

và một thể hiện của câu hỏi trên trong đề thi và đáp án như sau:

Trong đề thi:

Câu 1.

There has been a great response to the sale, ____________ ?

 

(A)

hasn`t it

(B)

has there

(C)

hasn’t there

(D)

does there

 

Trong đáp án:

1. C

 

Nếu câu hỏi chỉ có ba phương án (câu 1/3), chúng ta để nội dung T3 là dấu gạch ngang (-) như ví dụ sau:

 

H

Tại bữa tiệc tối qua, không có ….. người đến dự

Đ

mấy

T1

thưa

T2

vắng

T3

-

K

2

M

1

 

Nếu câu hỏi chỉ có hai phương án (câu 1/2), chúng ta để nội dung T2 và T3 là dấu gạch ngang (-) như ví dụ sau:

 

H

Tại bữa tiệc tối qua, không có ….. người đến dự

Đ

nhiều

T1

thưa

T2

-

T3

-

K

2

M

1

 

Có thể sử dụng ký tự đại diện cho phương án trong nội dung các phương án chọn như ví dụ sau:

 

H

Cái kết của sự tích 12 con giáp ở Việt Nam hay các nước đều giống nhau ở điểm nào?

Đ

Cả {T1} và {T2} đúng

T1

Lý giải tại sao mèo lại thù chuột

T2

Lý giải nguyên nhân khiến mèo thù chuột

T3

Lý giải vì sao mèo không có mặt trong 12 con giáp của Việt Nam.

K

2

M

1

Ký tự đại diện sẽ được thay bằng các ký tự A, B, C, D theo hoán vị được thực hiện. Ví dụ, một thể hiện trên đề thi của câu hỏi trên như sau:

 

Câu 10. Cái kết của sự tích 12 con giáp ở Việt Nam hay các nước đều giống nhau ở điểm nào?

A. Lý giải tại sao mèo lại thù chuột

B. Lý giải vì sao mèo không có mặt trong 12 con giáp của Việt Nam.

C. Lý giải nguyên nhân khiến mèo thù chuột

D. Cả A và C đúng.

 

Với câu hỏi ¼ mà nội dung hỏi hàm chứa cả nội dung các phương án, chúng ta nhập phương án đúng bằng ký tự A, B, C hay D và bỏ qua các phương án trộn như ví dụ sau.

 

H

 (A) The little boy (B) didn't know (C) how (D) lacing his shoes.

Đ

D

T1

 

T2

 

T3

 

K

2

M

1

 

Nếu không muốn hoán vị thứ tự các phương án trong câu hỏi, dạng thức câu hỏi 1/4 mà nội dung hỏi hàm chứa cả nội dung các phương án có thể được sử dụng như ví dụ sau. Lưu ý trong trường hợp này, dấu mở ngoặc tròn và đóng ngoặc tròn được sử dụng để ký hiệu các phương án. Nói cách khác, các phương án lần lượt được ký hiệu là (A), (B), (C) và (D). Đồng thời, phương án mới được bắt đầu ở dòng mới.

 

H

Cái kết của sự tích 12 con giáp ở Việt Nam hay các nước đều giống nhau ở điểm nào?

(A) Lý giải tại sao mèo lại thù chuột

(B) Lý giải vì sao mèo không có mặt trong 12 con giáp của Việt Nam.

(C) Lý giải nguyên nhân khiến mèo thù chuột

(D) Cả A và C đúng.

Đ

D

T1

 

T2

 

T3

 

K

2

M

1

 

Trong trường hợp có cả lời giải cho câu hỏi, thành phần lời giải (G) được thêm vào dòng mới ở cuối bảng (bảng lúc này có 8 hàng) như ví dụ sau.

 

H

Phương trình \(x^2 + 2x = 0 \)

Đ

 có nghiệm là 0 và -2

T1

 có nghiệm là 0

T2

 có nghiệm là -2

T3

 Vô nghiệm

K

2

M

1

G

`delta = 2^2 - 4*1*0 = 4`
`x1 = (-2 +sqrt(4))/(2*1) =  0`
`x2 = (-2 - sqrt(4))/(2*1) =  -2`

 

Câu phân loại, đối sánh, đa lựa chọn, sắp thứ tự:

Ngoại trừ câu lựa chọn ¼ và câu tự luận, các dạng câu còn lại sử dụng cùng một bảng nhập liệu. Trên bảng này, các lựa chọn được nhập trên một cột và các mục được nhập trên cột khác. Cột thứ ba của bảng từ trái sang được dùng để xác định mối quan hệ (phân loại) giữa lựa chọn và mục (mỗi lựa chọn thuộc mục nào). Cột cuối cùng được dùng để nhập thang điểm tại đó người dùng cho các điểm khác nhau ứng với số lượng khác nhau các lựa chọn được thí sinh phân loại đúng.

Mỗi câu hỏi phân loại có nội dung hỏi (H), độ khó (K), các lựa chọn (a, b, …), các mục (1, 2, …), quan hệ thuộc giữa các lựa chọn và các mục cho biết lựa chọn nào thuộc mục nào, và thang điểm. Độ khó K nhận giá trị là các số nguyên từ 1 đến 4 với ý nghĩa 1-Dễ, 2-Trung bình, 3-Khó, 4-Rất khó. Thang điểm cho biết số điểm thí sinh sẽ nhận được theo số lựa chọn được thí sinh phân loại đúng. Giá trị của các thành phần trên thang điểm tăng dần. Giá trị cuối của thang điểm phải là số nguyên trong khi giá trị cho các thành phần phía trước có thể là số thập phân.

 

Lưu ý: Một lựa chọn phải thuộc DUY NHẤT một mục. Một mục có thể có không, một hoặc nhiều lựa chọn.

 

Sử dụng bảng có cấu trúc như sau để biên soạn các câu hỏi phân loại.

 

H

 

K

 

CÁC LỰA CHỌN

CÁC MỤC

THANG ĐIỂM

TT

Nội dung lựa chọn

Thuộc mục

TT

Tên mục

Số lựa chọn phân loại đúng

Điểm

a

 

 

1

 

1

 

b

 

 

2

 

2

 

c

 

 

3

 

3

 

d

 

 

4

 

4

 

e

 

 

5

 

5

 

f

 

 

6

 

6

 

g

 

 

7

 

7

 

h

 

 

8

 

8

 

i

 

 

9

 

9

 

 

Trong bảng này, các lựa chọn được nhập trên cột thứ 2, các mục được nhập trên cột thứ 5. Cột thứ 3 của bảng được dùng để xác định quan hệ giữa lựa chọn và mục. Cột cuối cùng được dùng để nhập thang điểm.

 

Trong trường hợp có cả lời giải cho câu hỏi, thành phần lời giải (G) được thêm vào dòng mới ở cuối bảng theo mẫu sau:

 

H

 

K

 

CÁC LỰA CHỌN

CÁC MỤC

THANG ĐIỂM

TT

Nội dung lựa chọn

Thuộc mục

TT

Tên mục

Số lựa chọn phân loại đúng

Điểm

a

 

 

1

 

1

 

b

 

 

2

 

2

 

c

 

 

3

 

3

 

d

 

 

4

 

4

 

e

 

 

5

 

5

 

f

 

 

6

 

6

 

g

 

 

7

 

7

 

h

 

 

8

 

8

 

i

 

 

9

 

9

 

G

 

 

 

Lưu ý: Không phải đánh mã cho các câu hỏi. Phần mềm sẽ tự tạo mã cho các câu hỏi.

 

Ví dụ Biên soạn câu phân loại

 

H

Use the correct prepositions in the following sentences.

K

2

CÁC LỰA CHỌN

CÁC MỤC

THANG ĐIỂM

TT

Nội dung lựa chọn

Thuộc mục

TT

Tên mục

Số lựa chọn phân loại đúng

Điểm

a

We met ____ a restaurant.

1

1

at

1

0

b

He walked ____ great speed.

1

2

in

2

0.25

c

I'll see you ____ nine o'clock.

1

3

on

3

0.5

d

The computer is _____ the closet.

2

4

 

4

0.75

e

He worked _____ advertising. 

2

5

 

5

1

f

They took a walk ____ the city.

2

6

 

6

1.25

g

The book is ____ the table.

3

7

 

7

1.5

h

He was ____ the Planning Committee.

3

8

 

8

1.75

i

The house is ____ Fifth Avenue.

3

9

 

9

2

 

Câu hỏi này có 9 lựa chọn (a-i) và 3 mục (1-3), trong đó các lựa chọn a, b, c thuộc mục 1, d, e, f thuộc mục 2, g, h, i thuộc mục 3. Với câu hỏi này, nếu thí sinh phân loại đúng tất cả các lựa chọn, thí sinh sẽ được cộng 2 điểm, nếu chỉ phân loại đúng 6 lựa chọn, thí sinh được cộng 1.25 điểm, nếu phân loại đúng 7 lựa chọn, thí sinh được cộng 1.5 điểm, ...

 

Ví dụ một thể hiện của câu hỏi trên trong đề thi và đáp án như sau:

 

Câu 4.

Choose a correct preposition to comlete each sentence?

 

 

in

on

at

a. 

We met ____ a restaurant.

 

 

 

b. 

They took a walk ____ the city.

 

 

 

c. 

I'll see you ____ nine o'clock.

 

 

 

d. 

The computer is _____ the closet.

 

 

 

e. 

He worked _____ advertising. 

 

 

 

f.

The house is ____ Fifth Avenue.

 

 

 

g.

The book is ____ the table.

 

 

 

h.

He was ____ the Planning Committee.

 

 

 

i.

He walked ____ great speed.

 

 

 

 

Trong đáp án:

4. 313112223

 

 

Câu ghép cặp là trường hợp riêng của câu phân loại khi số mục bằng số lựa chọn và mỗi mục có một lựa chọn. Với câu ghép cặp, cột thứ 3 trong bảng nhập liệu được bỏ qua, quan hệ giữa lựa chọn và mục được hiểu như sau: lựa chọn a thuộc mục 1, lựa chọn b thuộc mục 2, …, lựa chọn i thuộc mục 9. Ví dụ biên soạn một câu hỏi ghép cặp như sau:

 

 

H

Read the sentences. Using the context, guess the meanings of the boldfaced words and expressions. Then match them with their definitions.

K

2

CÁC LỰA CHỌN

CÁC MỤC

THANG ĐIỂM

TT

Nội dung lựa chọn

Thuộc mục

TT

Tên mục

Số lựa chọn phân loại đúng

Điểm

a

the fee for using transportation

0

1

Don`t forget to pay the fare when you get on the bus.

1

0

b

prices (per minute, hour, night, etc.)

0

2

Hotel rates are more expensive during the holiday season.

2

0

c

leaves

0

3

The train departs at 10:00 AM and arrives at 1:00 PM.

3

0

d

reserve

0

4

You should book your tickets several weeks before you travel.

4

0

e

buy

0

5

Most people purchase their tickets with credit card instead of cash.

5

0

f

not something you can get money back

0

6

I change my mind aboout my trip, but I couldn`t get my money back because the ticket was nonrefundable.

6

0.5

g

spent one night

0

7

Jenny stayed over at her friend`s house because she was too tired to drive home.

7

1

h

time or date when something must be done by

0

8

The deadline for purchasing the ticket next Monday.

8

1.5

i

taking one to a place and back again

0

9

I want to take the train do Disneyland and come back to my hotel the same evening, so I need a round-trip ticket.

9

2

 

 

Ví dụ một thể hiện của câu ghép cặp ở trên trong đề thi và trong đáp án như sau:

 

Câu 5.

Read the sentences. Using the context, guess the meanings of the boldfaced words and expressions. Then match them with their definitions.

1____ 

Meals at hospitals are prepared carfully under the supervision of nutritionists.

a. 

Reduced the number or amount

2____ 

The doctor said: After your operation, you will need to restrict the type of exercise you can do.

b. 

completely get rid of something that is unnecessary or unwanted

3____ 

One drawback of jogging is that  it can damage your knees.

c. 

lack of something that is necessary

4____ 

He cut down on the number of cigarettes that he smokes from the thirty to ten a day

d. 

chemical substance found in fat, blood, and other cells in your body

5____ 

If you have a deficiency of vitamin C, you can get a disease called scurvy.

e. 

trained people with special knowledge about foods and how they affect health, growth, and disease

6____ 

Too much cholesterol can block the blood vessels and cause a heart attack.

f. 

very unusual and severe; exaggerated

7____ 

If you want to stay healthy, eliminate unhealthy habits such as smoking and drinking alcolhol.

g. 

limit or control

8____ 

Are you calling the doctor just bacause you have a headeache? Do not you think that is a little extreme?

h. 

Disadvantage

 

Trong đáp án:

5. eghacdbf

 

 

Câu sắp thứ tự là trường hợp riêng khác của câu phân loại khi nội dung các mục là các số thứ tự. Với câu sắp thứ tự, cột nhập các mục được để trắng. Một ví dụ biên soạn câu sắp thứ tự như sau:

 

H

Order the pass events below by the time they occured.

K

2

CÁC LỰA CHỌN

CÁC MỤC

THANG ĐIỂM

TT

Nội dung lựa chọn

Thuộc mục

TT

Tên mục

Số lựa chọn phân loại đúng

Điểm

a

Steam engines were invented

1

1

 

1

0

b

Trains were first used as public transportation

2

2

 

2

0.25

c

Airplanes were invented

3

3

 

3

0.5

d

Computers were invented

4

4

 

4

0.75

e

The Internet was established

5

5

 

5

1

f

 

 

6

 

6

 

g

 

 

7

 

7

 

h

 

 

8

 

8

 

i

 

 

9

 

9

 

 

 

Ví dụ một thể hiện của câu hỏi trên trong đề thi và trong đáp án như sau:

 

Câu 6.

Order the pass events below by the time they occured.

1____ 

 

a. 

Trains were first used as public transportation

2____ 

 

b. 

Steam engines were invented

3____ 

 

c. 

The Internet was established

4____ 

 

d. 

Computers were invented

5____ 

 

e. 

Airplanes were invented

 

Trong đáp án:

6. baedc

 

Có thể sử dụng câu ghép cặp làm câu điền khuyết khi các mục nằm trong nội dung hỏi. Ví dụ về câu điền khuyết như sau:

 

H

Read the conversation below. Use the vocabulary in the list that follows to fill in the blanks.

A: I am thinking about buying a new computer.

B: Be sure to (1) ______. Several stores are offering (2) ______ deals this month.

A: I know. One place I called (3) ______ me a great price-just under $600. But this offer is only (4) ______ until Monday.

B: Hmm. Why donot check on the Internet before you decice. Their deals are usually even more (5) ______.

A: Yes, the Internet is another good (6) ______. But you pay a (7) ______ for shipping.

B: Come on. (8) ______ their prices are low, who cares about shipping?   

K

2

CÁC LỰA CHỌN

CÁC MỤC

THANG ĐIỂM

TT

Nội dung lựa chọn

Thuộc mục

TT

Tên mục

Số lựa chọn phân loại đúng

Điểm

a

shop around

0

1

1____ 

1

0

b

competitive

0

2

2____ 

2

0

c

qouted 

0

3

3____ 

3

1

d

valid

0

4

4____ 

4

1

e

promotional 

0

5

5____ 

5

1

f

option

0

6

6____ 

6

2

g

surcharge

0

7

7____ 

7

2

h

as long as

0

8

8____ 

8

3

i

 

 

9

 

9

 

 

 

Ví dụ một thể hiện của câu hỏi trên trong đề thi và trong đáp án như sau:

 

Câu 7.

Read the conversation below. Use the vocabulary in the list that follows to fill in the blanks.

A: I am thinking about buying a new computer.

B: Be sure to (1) ______. Several stores are offering (2) ______ deals this month.

A: I know. One place I called (3) ______ me a great price-just under $600. But this offer is only (4) ______ until Monday.

B: Hmm. Why donot check on the Internet before you decice. Their deals are usually even more (5) ______.

A: Yes, the Internet is another good (6) ______. But you pay a (7) ______ for shipping.

B: Come on. (8) ______ their prices are low, who cares about shipping?             

1____ 

 

a. 

Valid

2____ 

 

b. 

surcharge

3____ 

 

c. 

Option

4____ 

 

d. 

qouted 

5____ 

 

e. 

competitive

6____ 

 

f. 

promotional 

7____ 

 

g. 

as long as

8____ 

 

h. 

shop around

 

Trong đáp án:

7. hedafcbg

 

 

Lưu ý: Cũng có thể sử dụng nhóm câu hỏi cho câu điền khuyết như ví dụ thứ nhất về nhóm câu hỏi ở phía sau.

 

Câu đa lựa chọn là trường hợp riêng khác của câu phân loại khi các mục là Đúng và Sai. Với câu đa lựa chọn, cột tên mục được bỏ trắng, lựa chọn thuộc mục Đúng được đánh dấu 1, lựa chọn thuộc mục Sai được đánh dấu 0. Ví dụ biên soạn một câu đa lựa chọn như sau:

 

H

Which of the following can be means of public transportation. Choose 3 answers.

K

2

CÁC LỰA CHỌN

CÁC MỤC

THANG ĐIỂM

TT

Nội dung lựa chọn

Thuộc mục

TT

Tên mục

Số lựa chọn phân loại đúng

Điểm

a

Buses

1

1

 

1

0

b

Trains

1

2

 

2

0

c

Airplanes

1

3

 

3

0

d

Motobikes

0

4

 

4

1

e

Bicycles

0

5

 

5

1

f

Containers

0

6

 

6

2

g

 

 

7

 

7

 

h

 

 

8

 

8

 

i

 

 

9

 

9

 

 

Ví dụ một thể hiện của câu hỏi trên trong đề thi và đáp án như sau:

 

 

Câu 8.

Which of the following can be means of public transportation. Choose 3 answers.

a. 

Motobikes

b. 

Containers

c. 

Trains

d. 

Bicycles

e. 

Buses

f. 

Airplanes

 

Trong đáp án:

8. cef

 

 

Câu tự luận trả lời bằng bài viết, câu tự luận trả lời bằng ghi âm, câu hỏi điền giá trị

Với câu hỏi tự luận, thí sinh được yêu cầu viết bài luận. Mỗi câu tự luận có nội dung hỏi (H), đáp án (Đ), độ khó (K) và điểm (M). Điểm cho câu tự luận (M) có thể nhận giá trị số nguyên từ 1 đến 100. Sử dụng mẫu bảng sau đây để biên soạn câu tự luận.

H

 

Đ

 

K

M

 

Trong trường hợp có cả lời giải cho câu hỏi, thành phần lời giải (G) được thêm vào dòng mới ở cuối bảng theo mẫu sau:

 

H

 

Đ

 

K

M

G

 

 

 

Ví dụ biên soạn một câu hỏi tự luận như sau:

 

 

H

What are the opinions on gun control?

Đ

Gun control has been a controversial issue for years. A vast majority of citizens believe that if gun control is strictly enforced it would quickly reduce the threat of crime. Many innocent people feel they have the right to bear arms for protection, or even for the pleasure of hunting. These people are penalized for protecting their lives, or even for enjoying a common, innocent sport. To enforce gun control throughout the nation means violating a persons Constitutional rights. Although some people feel that the issue of gun control will limit crime, the issue should not exist due to the fact that guns are necessary for self defense against crime, and by enforcing gun control is violating a citizen’s second amendment right to bear arms.

K

2

M

5

 

 

Ví dụ một thể hiện của câu hỏi trên trong đề thi và trong đáp án như sau:

 

Câu 9. What are the opinions on gun control?

 

Trong đáp án:

Câu 9. Gun control has been a controversial issue for years. A vast majority of citizens believe that if gun control is strictly enforced it would quickly reduce the threat of crime. Many innocent people feel they have the right to bear arms for protection, or even for the pleasure of hunting. These people are penalized for protecting their lives, or even for enjoying a common, innocent sport. To enforce gun control throughout the nation means violating a persons Constitutional rights. Although some people feel that the issue of gun control will limit crime, the issue should not exist due to the fact that guns are necessary for self defense against crime, and by enforcing gun control is violating a citizen’s second amendment right to bear arms.

 

 

Câu tự luận như ví dụ ở trên yêu cầu thí sinh trả lời bằng bài viết. Để tạo câu tự luận trả lời bằng ghi âm, hãy điền nội dung là [video] vào phần đáp án (Đ) của câu tự luận.

 

H

Everyone should stay in school until the age of 18. To what extent do you agree or disagree?

Đ

[video]

K

1

M

2

 

Để tạo câu (tự luận) điền giá trị, hãy điền nội dung dạng {giá trị 1 ; giá trị 2; giá trị 3} vào phần đáp án (Đ) của câu tự luận như ví dụ sau:

H

Tìm phân số tối giản của 15/30. Có thể sử dụng số hữu tỉ để biểu diễn giá trị.

Đ

{1/2 ; 0,5}

K

1

M

2

 

Nhóm câu hỏi (câu hỏi theo ngữ cảnh)

Một nhóm câu hỏi bao gồm nhiều câu hỏi liên quan đến cùng một vấn đề cho bởi một đoạn văn, biểu đồ, hình vẽ, hay video… được gọi là ngữ cảnh của nhóm câu hỏi. Biên soạn nhóm câu hỏi theo mẫu sau (Lưu ý có hoặc không có x sau ## nếu cho phép/không cho phép đảo thứ tự các câu thuộc nhóm):

 

##x

Nội dung ngữ cảnh

Các câu hỏi thuộc nhóm

/#

 

 

Ví dụ biên soạn nhóm câu hỏi như sau.

 

##

Read the following passage and then choose one of four given words to fill in each blank in the passage.

Of all my (1)_____, I like my aunt Emily the best. She's my mother's younger sister. She isn't married, and she lives alone in a small village near Bath. She's in her late fifties, (2)_____ she's still quite young in spirit. She has a fair complexion, thick brown hair which she wears in a bun, and dark brown eyes. She has a kind face, and when you meet her, the first thing you notice is her lovely, warm smile. Her face is little wrinkled now, but I think she is still rather attractive. She is the kind of person you can always ask for (3)_____ when you have a problem.

She likes reading and gardening, and she goes for long walks over the hills with her dog, Buster. She's a very active person. She always makes something, mends something, or does something to help others. She does (4)_____ for some of the old people in the village. She's quite generous, but she doesn't like people who (5)_____ agree with her. I hope that I am as happy and contented as she is when I am her age.

 

H

(1)_____

Đ

Relatives

T1

Friends

T2

Classmates

T3

Family

K

2

M

1

 

 

H

(2)_____

Đ

But

T1

So

T2

Also

T3

And

K

2

M

1

 

 

H

(3)_____

Đ

Help

T1

Sure

T2

Need

T3

Money

K

2

M

1

 

 

H

(4)_____

Đ

the shopping

T1

Shopping

T2

Shops

T3

Shop

K

2

M

1

 

H

(5)_____

Đ

don't

T1

doesn't

T2

won't

T3

didn't

K

2

M

1

 

/#

 

 

Ví dụ một thể hiện của câu hỏi trên trong đề thi và trong đáp án như sau:

 

 

Câu 10-14: Read the following passage and then choose one of four given words to fill in each blank in the passage.

Of all my (1)_____, I like my aunt Emily the best. She's my mother's younger sister. She isn't married, and she lives alone in a small village near Bath. She's in her late fifties, (2)_____ she's still quite young in spirit. She has a fair complexion, thick brown hair which she wears in a bun, and dark brown eyes. She has a kind face, and when you meet her, the first thing you notice is her lovely, warm smile. Her face is little wrinkled now, but I think she is still rather attractive. She is the kind of person you can always ask for (3)_____ when you have a problem.

She likes reading and gardening, and she goes for long walks over the hills with her dog, Buster. She's a very active person. She always makes something, mends something, or does something to help others. She does (4)_____ for some of the old people in the village. She's quite generous, but she doesn't like people who (5)_____ agree with her. I hope that I am as happy and contented as she is when I am her age.

Câu 10. (1)_____

(A) relatives

(B) friends

(C) classmates

(D) family

Câu 11. (2)_____

(A) also

(B) but

(C) so

(D) and

Câu 12. (3)_____

(A) sure

(B) need

(C) money

(D) help

Câu 13. (4)_____

(A) shops

(B) shopping

(C) shop

(D) the shopping

Câu 14. (5)_____

(A) didn't

(B) doesn't

(C) don't

(D) won't

 

 

Trong đáp án:

10.A 11.B 12.D 13.D 14.C