Định nghĩa mẫu đầu đề và chân đề

Với iTest, thầy (cô) có thể tự định nghĩa và sử dụng mẫu (templates) cho đầu và cuối các báo cáo, bảng biểu được xuất ra từ phần mềm. Ban đầu, phần mềm sẽ sử dụng các mẫu mặc định.
Khi định nghĩa mẫu, thầy (cô) có thể sử dụng các tham số, hay ký hiệu đại diện, như được mô tả dưới đây. Phần mềm sẽ thay thế các tham số bằng những giá trị cụ thể khi xuất báo cáo.
Nếu thầy (cô) không tìm thấy mẫu mong muốn, hãy liên hệ với quản trị hệ thống để quản trị hệ thống tạo mẫu mới giúp thầy (cô).

Danh mục

Đề thi và đáp án

Ví dụ, đầu đề thi:
{TENCOQUANCAPTREN}
{TENCOQUAN}
--------*--------

{TENDE}
Mã đề: {made}
Thời gian làm bài: {thoigianlambai} phút.
và cuối đề thi:
-------------------------- Hết ------------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Đầu đáp án
ĐÁP ÁN {TENDE}
Mã đề: {made}
và cuối đáp án:
-------------------------- Hết ------------------------------

Bảng theo dõi thí sinh dự thi

Ví dụ, đầu bảng theo dõi thí sinh dự thi:
     {TENCOQUANCAPTREN} 	                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
        {TENCOQUAN} 	                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      -------*------- 	                                ---------*---------
                     BẢNG THEO DÕI THÍ SINH DỰ THI
Ca thi: {cathi}      Phòng thi: {phongthi}     Ngày thi: {ngaythi}     Buổi thi: {buoithi}
và cuối bảng theo dõi thí sinh dự thi:
Số thí sinh theo danh sách: {sots}     Số thí sinh dự thi: ...........     Số thí sinh vắng mặt: ..........
Số thí sinh bị kỷ luật: ...........    Khiển trách: ...........     Cảnh cáo: ..........     Đình chỉ: ..........
Số thí sinh được dừng để chuyển ca thi: ...............

	                                       .............., ngày ...... tháng .......... năm .........
              CBCT 1                   	CBCT 2                    	PHÊ DUYỆT
        (Ký, ghi rõ họ tên) 	  (Ký, ghi rõ họ tên) 	          (Ký, ghi rõ họ tên)

    

Bảng điểm

Ví dụ, đầu bảng điểm:
     {TENCOQUANCAPTREN} 	                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
        {TENCOQUAN} 	                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      -------*------- 	                                ---------*---------
                             BẢNG ĐIỂM
Ca thi: {cathi}      Phòng thi: {phongthi}     Ngày thi: {ngaythi}     Buổi thi: {buoithi}
và cuối bảng điểm:
Số thí sinh theo danh sách: {sots}     Số bài thi: {sobaithi}     Số thí sinh không có bài thi: {sotsbothi}
                                             
                                             .............., ngày ...... tháng .......... năm .........
              CBCT 1                   	CBCT 2                    	PHÊ DUYỆT
        (Ký, ghi rõ họ tên) 	  (Ký, ghi rõ họ tên) 	          (Ký, ghi rõ họ tên)

Phiếu chấm điểm và bài làm của thí sinh

Ví dụ, đầu bài làm của thí sinh:
BÀI LÀM CỦA THÍ SINH 
Họ và tên thí sinh: {hotents}       Mã số: {masots}       Ngày sinh: {ngaysinh}    Giới tính: {gioitinh} 
Ca thi: {cathi}     Phòng thi số: {phongthi}    Ngày thi: {ngaythi}    Buổi thi: {buoithi}
đầu phiếu chấm điểm:
PHIẾU CHẤM ĐIỂM BÀI LÀM CỦA THÍ SINH
MÔN THI: {MONTHI}
Họ và tên thí sinh: {hotents}    Mã số: {masots}     Ca thi: {cathi}   Phòng thi số: {phongthi}    
Ngày thi: {ngaythi}     Buổi thi: {buoithi}
và cuối phiếu chấm điểm, bài làm của thí sinh:
        
Tổng điểm: {diemgoc}/{diemtoida} Điểm quy đổi: {diemquydoi} Phân loại: {phanloai}
THÍ SINH
(Chữ ký, họ và tên)


{hotents}
CBCT 1
(Chữ ký, họ và tên)
CBCT 2
(Chữ ký, họ và tên)